phóng tay

Học thuật
Thân thiện
phóng tay

Một người đàn ông phóng tay tặng quà cho trẻ em trong công viên.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ/Tính từ:
    • Hành động một cách mạnh bạo, rộng rãi, không tính toán hay do dự: "phóng tay" diễn tả cách hành xử hoặc chi tiêu một cách thoải mái, hào phóng, đôi khi có thể hàm ý thiếu thận trọng.
    • Làm việc đó một cách dứt khoát quyết liệt: "phóng tay" cũng có thể chỉ việc thực hiện một hành động mạnh mẽ, không ngần ngại.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ/Tính từ:
    • Anh ấy phóng tay giúp đỡ người gặp khó khăn không cần suy nghĩ. (Anh ấy hào phóng giúp đỡ người gặp khó khăn không cần suy nghĩ.)
    • Nhà đầu phóng tay bỏ ra một số vốn lớn cho dự án mới. (Nhà đầu mạnh tay bỏ ra một số vốn lớn cho dự án mới.)
    • ấy phóng tay chi tiêu trong chuyến du lịch châu Âu. ( ấy chi tiêu thoải mái trong chuyến du lịch châu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phóng tay phát động": khởi xướng hoặc bắt đầu một phong trào, hành động một cách mạnh mẽ quyết liệt.

    • Lãnh đạo phóng tay phát động một chiến dịch cải cách toàn diện. (Lãnh đạo mạnh mẽ phát động một chiến dịch cải cách toàn diện.)
  • "phóng tay cho": cho ai đó một cách rộng rãi, hào phóng.

    • cụ phóng tay cho những đứa trẻ nghèo tiền mua sách vở. ( cụ hào phóng cho những đứa trẻ nghèo tiền mua sách vở.)
Biến thể từ gần giống
  • Phóng khoáng (tính từ): rộng rãi, thoáng, không chật hẹp về tư tưởng hay cách sống.

    • Anh ấy người lối sống rất phóng khoáng. (Anh ấy người lối sống rất thoáng.)
  • Hào phóng (tính từ): rộng rãi trong việc cho đi, chi tiêu.

    • Vị khách nước ngoài rất hào phóng khi đãi tiệc. (Vị khách nước ngoài rất rộng rãi khi đãi tiệc.)
Từ đồng nghĩa
  • Mạnh tay: hành động quyết liệt, dùng nhiều sức lực hoặc tiền bạc.
  • Thoải mái: không gò bó, không tính toán chi li (thường trong chi tiêu).
  • Quảng đại: rộng rãi, lòng bao dung, hay giúp đỡ người khác.
Từ trái nghĩa
  • Keo kiệt: bủn xỉn, không muốn cho đi hay chi tiêu.
  • Thận trọng: cẩn thận, suy xét kỹ trước khi hành động.
  • Chật vật: khó khăn, tính toán từng li từng trong chi tiêu.
Lưu ý sử dụng
  • "Phóng tay" thường được dùng trong văn nói văn viết thông thường. có thể mang sắc thái tích cực (chỉ sự hào phóng, quyết đoán) nhưng cũng có thể mang sắc thái tiêu cực (chỉ sự thiếu cân nhắc, hoang phí) tùy vào ngữ cảnh.
  • Thành ngữ này thường đi kèm với các động từ chỉ hành động cụ thể như "chi tiêu", "giúp đỡ", "đầu ", "phát động".
phóng tay

Một người đàn ông phóng tay tặng quà cho trẻ em trong công viên.

  1. Mạnh bạo rộng rãi.

Proverbs and Idioms